4.8/5 - (13 votes)

Bài viết được cập nhật ngày 09/01/2026

Với 193 thuật ngữ marketing thông dụng nhất theo từng chủ đề, bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ các thuật ngữ marketing và có thể áp dụng chúng ngay vào công việc marketing của bạn. Để khám phá các thuật ngữ marketing này, mời bạn cùng với chúng tôi tham khảo bài viết dưới đây!

Nội dung bài viết

Thuật ngữ marketing là gì?

Thuật ngữ marketing là gì?

Thuật ngữ marketing là gì?

Thuật ngữ marketing là các từ hoặc cụm từ chuyên môn được sử dụng trong lĩnh vực marketing. Khi mới bước vào ngành marketing thì bạn phải tìm hiểu các thuật ngữ marketing trước khi tìm hiểu các chiến lược, chiến thuật , quy trình, kế hoạch marketing…

Các thuật ngữ Marketing cơ bản

Dưới đây là một số thuật ngữ marketing bạn cần nắm rõ trước khi đi vào các khái niệm chuyên sâu. Cụ thể như:

Các thuật ngữ Marketing cơ bản

Các thuật ngữ Marketing cơ bản

1. Digital Marketing(Tiếp thị điện tử – tiếp thị kỹ thuật số)

Digital Marketing(còn được gọi là Tiếp thị điện tử, marketing điện tử hoặc tiếp thị kỹ thuật số) là marketing thông qua internet và các phương tiện điện tử nhằm quảng bá thương hiệu hoặc sản phẩm/dịch vụ đến với khách hàng

2. Brand Awareness(Nhận diện thương hiệu)

Nhận diện thương hiệu là hình ảnh gợi nhớ về một thương hiệu nào đó trong tâm trí khách hàng. Nhận diện thương hiệu có thể dựa trên hai yếu tố:

  • Tên thương hiệu: đây là cách thức dùng để phân biệt giữa nhiều thương hiệu trên thị trường. Ví dụ khi nhắc đến Mercedes thì khách hàng sẽ liên tưởng ngay đến đây là một dòng xe sang trọng, thuộc dòng cao cấp. 
  • Bộ nhận diện thương hiệu: ngoài tên thương hiệu thì khách hàng cũng có thể nhận biết thông qua bộ nhận diện thương hiệu. Cụ thể như: logo, văn phòng phẩm,  slogan, bao bì và kiểu dáng sản phẩm… Các yếu tố này càng đước xuất hiện ở nhiều nơi và có nhiều người nhìn thấy thì độ nhận diện thương hiệu càng tăng cao. 

3. Brand Positioning(Định vị thương hiệu)

Định vị thương hiệu là cách mà bạn tạo điểm khác biệt của thương hiệu so với đối thủ cạnh tranh, để khi nhắc đến bạn là khách hàng có thể xác định được thương hiệu của bạn so với các đối thủ cạnh tranh cùng ngành. Ví dụ: khi nhắc đến dòng sữa tươi tiệt trùng 100% là chắc chắn khách hàng sẽ nghĩ đến ngay Vinamilk.

4. Revenue Performance Management(Quản lý hiệu suất doanh thu)

Quản lý hiệu suất doanh thu là sự đảm bảo duy trì ổn định trong quá trình hoạt động bán hàng của công ty. Cụ thể là khách hàng sẽ quay lại và mua thêm các sản phẩm/ dịch vụ của công ty góp phần tạo sự ổn định và gia tăng lợi nhuận 

5. Demand Generation(Tạo nhu cầu)

Tạo nhu cầu là quá trình tìm hiểu sự quan tâm thật sự của khách hàng và đồng thời sử dụng các cách thức khơi gợi tính cần thiết, hữu ích của sản phẩm. Từ đó hướng khách hàng sử dụng sản phẩm/ dịch vụ của bạn

6. Lead Nurturing(Nuôi dưỡng khách hàng tiềm năng)

Nuỗi dưỡnng khách hàng tiềm năng là quá trình tạo dựng niềm tin trong lòng khách hàng. Đồng thời thường xuyên thực hiện các chương trình thúc đẩy nhu cầu và kết nối khách hàng đến với các sản phẩm/ dịch vụ của ban. Mục đích chính của Lead Nurturing là tạo sự chuyển đổi từ khách hàng tiềm năng trở thành khách hàng thật sự.

7. Buyer Persona(Chân dung khách hàng)

Chân dung khách hàng được xem là bức tranh tổng thể về các đặc điểm của khách hàng. Chân dung khách hàng có thể bao gồm: giới tính, độ tuổi, tâm lý học, hành vi, văn hóa, tôn giáo …

8. Flywheel

Thuật ngữ này dùng để chỉ các hoạt động mà marketer đã thực hiện để tạo nên sự thành công trong tiếp thị B2B

Mô hình này lấy khách hàng là trung tâm để khai thác các cơ hội bán hàng bằng cách xây dựng mối quan hệ với khách hàng cũng như là những cam kết về sản phẩm/dịch vụ. Nhờ đó doanh nghiệp có thể giữ chân khách hàng quay lại vào các lần mua sắm tiếp theo.

9. Contextual Marketing(Tiếp thị theo ngữ cảnh) 

Tiếp thị theo ngữ cảnh nghĩa là dựa vào các hành vi và điều kiện xung quanh để đưa ra các chiến lược tiếp thị cho phù hợp. Để có thể cung cấp các thông tin phù hợp với từng ngữ cảnh thì bắt buộc bạn phải hiểu rõ chân dung khách hàng của mình để đưa ra các thông điệp thật hấp dẫn và thú vị nhằm tăng khả năng tương tác từ khách hàng

10. Ideal Customer Profile(ICP – Hồ sơ khách hàng lý tưởng)

Hồ sơ khách hàng lý tưởng là một bản mô tả chi tiết đặc điểm của khách hàng tiềm năng có thể mua sản phẩm/dịch vụ của công ty bạn. Đặc biệt, trong hồ sơ khách hàng lý tưởng chắc chắn sẽ có một lượng lớn người dùng tự động quảng bá thương hiệu của doanh nghiệp đến với những người khác

11. Account-based Marketing(ABM – Tiếp thị tập trung đối tượng)

Tiếp thị tập trung đối tượng đây là một cách tiếp thị có tính đổi mới sáng tạo hơn so với các phương pháp tiếp thị truyền thống. ABM là cách thức tiếp thị dựa trên hồ sơ khách hàng lý tưởng (ICP), từ đó đưa ra các chiến lược phù hợp nhất để có thể tăng sự tương tác với các tài khoản của khách hàng mục tiêu

12. Word-of-mouth Marketing(WOM – Tiếp thị truyền miệng)

Tiếp thị truyền miệng có thể hiểu đơn giản là khi trải nghiệm một sản phẩm/ dịch vụ tại doanh nghiệp của bạn mà khách hàng cảm thấy thật sự chất lượng và hài lòng, sau đó họ lại giới thiệu cho những khách hàng tiềm năng khác. Hình thức tiếp thị này có thể truyền đạt bằng lời nói hoặc văn bản.

13. Conversational Marketing(Tiếp thị đối thoại)

Tiếp thị đối thoại là hình thức truyền tải các thông điệp đến khách hàng thông qua các cuộc trò chuyện trực tiếp. Đây được xem là cách tiếp thị tác động mạnh đến hành vi mua sắm của khách hàng và mang lại hiệu quả cao nhất. Để có thể thực hiện hình thức tiếp thị này tốt nhất và tăng khả năng tương tác với người dùng thì bạn có thể sử dụng các nền tảng mạng xã hội để hỗ trợ

Thuật ngữ Marketing về các chỉ số

Chủ đề thuật ngữ marketing về các chỉ số sẽ bao gồm nhiều khái niệm được sử dụng khá phổ biến mà các marketer nào cũng cần phải biết. Tìm hiểu chi tiết trong phần nội dung dưới đây

Thuật ngữ Marketing về các chỉ số

Thuật ngữ Marketing về các chỉ số

14. Churn rate(Tỷ lệ Churn)

Tỷ lệ Chum dùng để xác định tỷ lệ giữ chân khách hàng. Số liệu này có ý nghĩa rất lớn đối với các công ty có doanh thu định kỳ. Nhờ có tỷ lệ này mà bạn có thể xác định được số lượng khách hàng mà bạn đã đánh mất trong một khoảng thời gian nhất định.

15. Customer Acquisition Cost(CAC – Chi phí sở hữu khách hàng)

Chi phí sở hữu khách hàng là toàn bộ các chi phí mà ban đã bỏ ra để có thể chuyển đổi từ khách hàng tiềm năng thành khách hàng mua hàng thật sự.

16. Key Performance Indicator(KPI – Chỉ số đo lường hiệu quả công việc)

Chỉ số đo lường hiệu quả công việc marketing(KPI Marketing) là chỉ số dùng để theo dõi tiến trình thực hiện các mục tiêu tiếp thị. Khi bạn đặt KPI phù hợp thì bạn sẽ có thể đánh giá chính xác được mức độ hoàn thành công việc để từ đó đề ra các sự điều chỉnh thích hợp để tối ưu các chiến lược tiếp thị.

Có thể bạn đang tìm: Các KPI SEO quan trọng nhất

17. Net Promoter Score(NPS – Chỉ số đo lường sự hài lòng)

Chỉ số đo lường sự hài lòng sẽ giúp bạn nhận biết được mức độ trung thành của khách hàng đối với sản phẩm/dịch vụ của bạn. Đồng thời chúng cũng phản ánh khả năng khách hàng sẽ giới thiệu các sản phẩm/dịch vụ của bạn đến các khách hàng tiềm năng khác. Thang điểm đánh giá là từ 1-10 

  • Mức 9+: chắc chắn những khách hàng này sẽ giới thiệu doanh nghiệp của bạn đến với người khác 
  • Mức 7-8: điều này thể hiện người dùng yêu thích sản phẩm/dịch vụ của bạn
  • Mức 0-6: đây là nhóm những người không quá thiện cảm với sản phẩm/dịch vụ của bạn

18. Cost Per Lead(CPL – Chi phí cho mỗi khách hàng tiềm năng)

Chi phí cho mỗi khách hàng tiềm năng là chi phí cần phải bỏ ra để có thể nhận về được một khách hàng tiềm năng. Chi phí này thường ứng dụng ở các chiến dịch quảng cáo có trả phí. CPL sẽ tỷ lệ thuận với số lượng khách hàng truy cập vào quảng cáo.

19. Customer Lifetime Value(CLV – Giá trị vòng đời khách hàng)

Giá trị vòng đời khách hàng là thuật ngữ mang ý nghĩa dự đoán lợi nhuận ròng sẽ đạt được trong tương lai từ một khách hàng hiện tại nào đó của bạn.

20. Growth Marketing(Tiếp thị tăng trưởng)

Tiếp thị tăng trưởng là sự thiết kế và tiến hành thử nghiệm các giải pháp mới nhằm cải thiện những điểm chưa tốt và tối ưu hóa sự tăng trưởng trong tương lai. Tiếp thị tăng trưởng thường được ứng dụng thông qua mô hình AAARRR ( chỉ số cướp biến ). Trong đó AAARRR được hình thành từ các cụm từ sau:

  • Awareness – Nhận thức
  • Acquisition – Chuyển đổi
  • Activation – Kích hoạt
  • Revenue – Doanh thu
  • Retention – Duy trì
  • Referral – Giới thiệu

Thuật ngữ Marketing về các công cụ

Tiếp theo là một số thuật ngữ marketing quan trọng bạn cần phải hiểu, đó chính là chủ đề về các công cụ. Cùng chúng tôi tham khảo qua một số thuật sau:

Thuật ngữ Marketing về các công cụ

Thuật ngữ Marketing về các công cụ

21. Customer Relationship Management (CRM –  Quản lý quan hệ khách hàng)

CRM không chỉ là một cơ sở dữ liệu chứa các thông tin khách hàng mà nó còn là công cụ thúc đẩy bán hàng, giúp xác định, phân tích nhu cầu và mong muốn của khách hàng. Đó là một nền tảng toàn diện phục vụ cho quá trình bán hàng.

Tính năng chính của phần mềm CRM là khả năng lưu giữ thông tin liên hệ, ví dụ như tên, số điện thoại, email, … liên quan đến một đối tượng nhất định.

22. Tech Stack(Software Stack) – Giải pháp ngăn xếp

Giải pháp ngăn xếp là toàn bộ các công nghệ và phần mềm mà doanh nghiệp cần sử dụng để quản lý và kiểm soát quá trình hoạt động kinh doanh

Các doanh nghiệp cần tích hợp các công nghệ và máy chủ song song để có thể điều hành các nền tảng một cách hiệu quả. Chẳng hạn như: sử dụng phần mềm CRM (quản lý quan hệ khách hàng), CMS (Hệ quản trị nội dung)…

23. Content Management System(CMS – Hệ quản trị nội dung)

Hệ quản trị nội dung là phần mềm được các marketer áp dụng trong việc tạo, thiết kế và lưu trữ cũng như là quản lý và theo dõi hiệu quả hoạt động của các nội dung trên website.

24. Marketing Operations(Hoạt động tiếp thị)

Định nghĩa “Hoạt động tiếp thị” ám chỉ tất cả mọi thứ diễn ra trong nền tảng CRM và tự động hóa tiếp thị. Thông qua các hoạt động tiếp thị, bạn có thể truyền tải những thông điệp phù hợp, đúng thời điểm cho những người đang quan tâm đến sản phẩm/dịch vụ của bạn.

25. Sales Operations(Hoạt động bán hàng)

Hoạt động bán hàng là tất cả các hành động cần thực hiện để thúc đẩy doanh số bán hàng. Nhờ có Sale Operations mà đội ngũ bán hàng của bạn có thể giao tiếp với khách hàng và quản lý quá trình bán hàng hiệu quả

26. Revenue Operations(Hoạt động doanh thu)

Hoạt động doanh thu là sự liên kết giữa tiếp thị, bán hàng và dịch vụ để thúc đẩy trách nhiệm giải trình và tăng hiệu quả kinh doanh. Mục tiêu của hoạt động doanh thu là giúp doanh nghiệp của bạn đưa ra được các chiến lược hoạt động hiệu quả hơn.

27. Services Operations(Hoạt động dịch vụ)

Hoạt động dịch vụ là việc quản lý tất cả các công cụ cũng như quy trình làm việc cần thiết để duy trì và cải thiện trải nghiệm khách hàng tổng thể.

Nó bao gồm việc triển khai, quản lý và áp dụng các phần mềm CRM nhằm theo dõi các vấn đề, chiến dịch tự động, cách sử dụng sản phẩm, các nội dung cơ sở và phản hồi của khách hàng

Thuật ngữ về phễu Marketing

Một số thuật ngữ về phễu marketing chắc chắn bạn sẽ cần đến. Để tìm hiểu một số khái niệm về chủ đề này thì đừng bỏ qua phần nội dung bên dưới

Thuật ngữ về phễu Marketing

Thuật ngữ về phễu Marketing

28. Middle of the funnel(MoFu – Giữa phễu)

Giữa phễu là thuật ngữ dùng để ám chỉ giai đoạn giữa của quá trình mua hàng. Lúc này khách hàng đã hình dung ra được vấn đề của mình và họ đang xem xét nhiều sự lựa chọn khác nhau. Đây cũng chính là giai đoạn chuyển từ tiếp thị sáng bán hàng

29. Marketing Qualified Lead(MQL – Khách hàng tiềm năng để marketing) 

Khách hàng tiềm năng để marketing, đây là thuật ngữ dùng để biểu thị giai đoạn đứng thứ 3 trong vòng đời 6 giai đoạn của hành trình người mua. Lúc này lượng khách hàng truy cập đã được chuyển đổi thành khách hàng tiềm năng 

30. Bottom of the funnel(BoFu – Đáy phễu)

Đáy phễu(BoFu) đây là giai đoạn cuối cùng trong hành trình mua hàng của người dùng. Tại thời điểm này họ đã xác định được vấn đề và các giải pháp phù hợp cho bản thân và  sẵn sàng mua hàng 

31. Sales Qualified Lead(SQL – Khách hàng tiềm năng để chốt sale) 

Khách hàng tiềm năng để chốt sale(SQL) là giai đoạn 4 trong vòng đời 6 giai đoạn mua hàng. Lúc này khách hàng tiềm năng đã đủ điều kiện để trở thành khách hàng thật sự. Bên cạnh đó, SQL được hình thành khi khách hàng bắt đầu trò chuyện và tìm hiểu về việc đặt hàng

32. Buyer’s Journey(Hành trình của người mua)

Trong thuật ngữ marketing, hành trình người mua được hiểu là quá trình hành động của người mua từ lúc bắt đầu tìm kiếm sản phẩm cho đến khi đặt mua sản phẩm/dịch vụ. Cụ thể là 

  • Giai đoạn bắt đầu là lúc khách hàng nhận thức được các vấn đề và nhu cầu của mình
  • Giai đoạn tiếp theo là cân nhắc, lúc này khách hàng sẽ chọn lọc, xem xét và đánh giá các giải pháp
  • Cuối cùng là quyết định, đây là lúc họ sẽ đưa ra quyết định mua các sản phẩm/dịch vụ phù hợp với nhu cầu

Lưu ý: hành trình của người mua khác với hành trình khách hàng. Nguyên nhân là do không phải người mua nào cũng sẽ trở thành khách hàng thật sự của doanh nghiệp

33. Conversation Qualified Lead(CQL – Khách hàng tiềm năng để trò chuyện)

Khách hàng tiềm năng để trò chuyện là nhóm khách hàng đã bày tỏ cảm xúc yêu thích và sự quan tâm đến sản phẩm/ dịch vụ của ban. Những khách hàng này thường sẽ đặt các câu hỏi để người bán phản hồi và giải đáp các thắc mắc thông qua các công cụ hỗ trợ như chatbox của các nền tảng mạng xã hội hoặc các ứng dụng khác 

34. Multi-touch Revenue Attribution(Phân bổ doanh thu đa điểm)

Phân bố doanh thu đa điểm là quá trình sắp xếp, thu thập và lập danh sách các mục tương tác có thể xảy ra khi họ quyết định mua sắm sản phẩm/dịch vụ của bạn. Mục đích của việc phân bổ doanh thu đa điểm là giúp bạn có thể đánh giá hiệu suất của các hoạt động tiếp thị

Các thuật ngữ Marketing về tiếp thị khách hàng

Một số thuật ngữ marketing về tiếp thị khách hàng thường được sử dụng trong công việc, bao gồm:

Các thuật ngữ Marketing về tiếp thị khách hàng

Các thuật ngữ Marketing về tiếp thị khách hàng

35. Customer Acquisition(Thu hút khách hàng)

Trong marketing “thu hút khách hàng” là tập hợp các quy trình và phương pháp giúp doanh nghiệp có thể gây được ấn tượng với khách hàng ngay từ khi họ vừa mới biết đến thương hiệu hoặc sản phẩm/dịch vụ

36. Customer Marketing(Tiếp thị khách hàng)

Tiếp thị khách hàng là một tập hợp các chiến lược và chiến thuật nhằm thu hút khách hàng và cải thiện trải nghiệm của họ khi sử dụng dịch vụ/sản phẩm của bạn. Đồng thời làm tăng giá trị mà họ nhận được khi tương tác với bạn.

Thông qua tiếp thị khách hàng, bạn có thể giữ chân khách hàng hiện tại, quảng bá thương hiệu và nuôi dưỡng khách hàng tiềm năng để chuyển đổi họ thành khách hàng thực sự.

37. Customer Retention(Giữ chân khách hàng)

Giữ chân khách hàng có nghĩa là doanh nghiệp sẽ thực hiện các chiến dịch và hành động tương tác với khách hàng hiện tai để họ có thể tiếp tục và quay trở lại mua sản phẩm/dịch vụ vào các lần mua sắm sau này

38. Customer Success(Thành công của khách hàng)

Thành công của khách hàng là khi khách hàng sử dụng sản phẩm/dịch vụ xong sẽ thấy lợi ích của sản phẩm vượt ngoài mong đợi, kỳ vọng ban đầu của họ.  Nếu doanh nghiệp cho khách hàng thấy được tối đa các giá trị mà họ sẽ nhân được thì lúc này khả năng cao khách hàng sẽ quay lại và giới thiệu thêm đến các đối tượng khác

39. Customer Expansion(Mở rộng khách hàng)

Mở rộng khách hàng là quá trình tiếp cận và thu hút thêm nhiều khách hàng mới nhằm mục đích tăng doanh thu định kỳ hằng tháng

40. Customer Support(Hỗ trợ khách hàng)

Hỗ trợ khách hàng là thuật ngữ mang ý nghĩa giải đáp các thắc mắc và các vấn đề mà khách hàng bạn đang gặp phải.

41. Customer Satisfaction(Sự hài lòng của khách hàng)

Sự hài lòng của khách hàng thể hiện mức độ đánh giá của người dùng về chất lượng sản phẩm dịch vụ, thương hiệu và các dịch vụ hỗ trợ đi kèm. Sự hài lòng còn giúp bạn nhận biết được khách hàng đang cảm nhận như thế nào về doanh nghiệp từ đó có hướng điều chỉnh thích hợp

42. Customer Service(Dịch vụ khách hàng)

Dịch vụ khách hàng được hiểu đơn giản là sự hỗ trợ tất cả các vấn đề xảy ra trước, trong và sau khi sử dụng sản phẩm/dịch vụ một cách chủ động mang lại sự trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng

43. Customer Journey(Hành trình khách hàng)

Hành trình khách hàng chính là quá trình ngay từ khi khách hàng có nhu cầu về sản phẩm, tìm kiếm thông tin, đánh giá các thương hiệu sản phẩm, quyết định mua và hành vi sau khi mua sản phẩm.

Một số thuật ngữ Marketing về tiếp thị và phát triển sản phẩm

Phần nội dung dưới đây tổng hợp một số thuật ngữ marketing về tiếp thị và phát triển sản phẩm mà bạn nên tìm hiểu qua.

Một số thuật ngữ Marketing về tiếp thị và phát triển sản phẩm

Một số thuật ngữ Marketing về tiếp thị và phát triển sản phẩm

44. Go-to-market Strategy(GTM – Chiến lược tiếp cận thị trường)

Chiến lược tiếp cận thị trường là một bản kế hoạch được chuẩn bị cho sự ra mắt của các sản phẩm/dịch vụ. Trong chiến lược này sẽ nêu rõ các công việc và phương pháp cần thực hiện để tạo được sự hấp dẫn về một sản phẩm/dịch vụ của bạn. Từ đó, doanh nghiệp của bạn có thể thu hút được người tiêu dùng tiềm năng trên thị trường

45. Product Marketing(Tiếp thị sản phẩm)

Tiếp thị sản phẩm là quá trình quảng bá sản phẩm/dịch vụ nào đó ra thị trường và sản phẩm đó phải thỏa mãn nhu cầu nào đó cho người dùng, khiến mọi người biết đến sản phẩm và mua sản phẩm, tạo doanh thu về cho doanh nghiệp.

46. Minimum Viable Product (MVP – Sản phẩm khả thi tối thiểu)

Sản phẩm khả thi tối thiểu (MVP) là sản phẩm phải hội tụ đầy đủ các đặc điểm để có thể đáp ứng nhu cầu của thị trường mục tiêu của bạn. MVP cũng chính là giai đoạn phát triển sản phẩm cuối cùng trong vòng đời của sản phẩm. 

47. Product-market Fit(Sự phù hợp giữa sản phẩm và thị trường)

Sự phù hợp giữa sản phẩm và thị trường có nghĩa là sản phẩm của bạn phải đáp ứng được các nhu cầu hoặc giải quyết một vấn đề nào đó mà thị trường đang tìm kiếm. Để có thể đạt được sự phù hợp này bạn cần tạo ra được một sản phẩm khả thi tối thiểu 

48. Product-led Growth( PLG – Tăng trưởng dựa trên sản phẩm)

Tăng trưởng dựa trên sản phẩm (PLG) là phương pháp khai thác các đặc điểm có trên sản phẩm để thu hút khách hàng, tạo sự chuyển đổi và có thể giữ chân được khách hàng. Để nâng cao tính hiệu quả và tăng trưởng tốt thì bạn có thể cho khách hàng dùng thử các bản miễn phí và phải trả phí ở các bản nâng cấp

49. Total Addressable Market(TAM – Tổng thị trường khả dụng)

Tổng thị trường khả dụng (TAM) là tổng doanh thu doanh nghiệp bạn có khả năng đạt được khi những khách hàng tiềm năng lựa chọn và mua các sản phẩm/dịch vụ của bạn. 

50. Product Qualified Lead( PQL – Khách hàng tiềm năng đủ tiêu chuẩn sử dụng sản phẩm)

Thuật ngữ Marketing này đề cập đến những khách hàng đã dùng thử và có bày tỏ cảm xúc yêu thích đối với sản phẩm/dịch vụ của bạn. Những nhóm khách hàng này thường sẽ  quay lại sử dụng các sản phẩm.dịch vụ của bạn, vì ho đã có sự tương tác từ trước.

Thuật ngữ về chiến lược marketing Website và SEO Marketing

Hiện nay website và SEO là các chủ đề được các bạn làm marketing quan tâm nhất hiện nay. Để có thể tìm hiểu chuyên sâu về chủ đề này, bạn cần nắm rõ một số khái niệm, thuật ngữ về chiến lược marketing trên website và SEO. Cụ thể là:

Thuật ngữ về chiến lược marketing Website và SEO

Thuật ngữ về chiến lược marketing Website và SEO

51. Conversion Rate(Tỷ lệ chuyển đổi)

Tỷ lệ chuyển đổi là thuật ngữ marketing khá quen thuộc. Tỷ lệ người hoàn thành các hành động (điền form liên hệ, đăng ký, gọi số hotline hoặc các call to action khác) mà chủ website mong muốn trong tổng số lượng người truy cập. Hoặc đây có thể là tỷ lệ số người mua hàng so với số người vào xem sản phẩm.

52. Wireframes(Khung sườn website)

Khung sườn website là bản phác thảo bố cục và cấu trúc của một website. Khung sườn tạo ra nhằm mục đích giúp các nội dung trên website được sắp xếp một cách khoa học. Từ đó, người dùng có thể dễ dàng thao tác và thực hiện các hành động mà chủ web mong muốn

53. Lead Generation Website(Trang web thu hút khách hàng tiềm năng)

Là những trang được tạo ra nhằm mục đích tạo ấn tượng tốt với người dùng, trang có các Form đăng ký, nút kêu gọi hành động và có thể thúc dục khiến khách hàng thực hiện hành động ngay trên trang đó, ví dụ như điền Form để lại thông tin liên hệ, Đặt hàng ngay, đăng ký nhận email, Click vào CTA để đặt hàng… 

54. Information Architecture(Kiến trúc Thông tin)

Kiến trúc thông tin là việc xây dựng và tạo lập nội dung trước khi phát triển website. Điều này giúp cho các bạn quản trị web có thể phân loại và liên kết các nội dung một cách hợp lý. Kiến trúc thông tin sẽ bao gồm: thiết lập kế hoạch điều hướng chính cho website, kiểm tra URL, sàng lọc những URL nào cần giữ lại…

55. Web Content Outline(Dàn ý nội dung website)

Dàn ý nội dung website(outline) là một bản phác thảo các ý chính bạn định viết 1 nội dung (dàn ý có thể bao gồm tiêu đề bài viết, nội dung chính, các thông tin dữ liệu SEO…) mà một trang web hoàn chỉnh sẽ sử dụng.

56. Landing Page(Trang đích)

Landing page(Trang đích) là trang được tối ưu hóa tất cả các yếu tố cần có trên một website ( nội dung, bố cục, giao diện…) nhằm thu hút khách hàng tiềm năng. Bạn có thể sử dụng các hành động kêu gọi để thu thập dữ liệu người truy cập 

57. A/B Split Testing(Thử nghiệm A/B hoặc A/B Testing)

Thử nghiệm A/B là một thử nghiệm so sánh 2 phiên bản của 1 trang web, của mẫu quảng cáo, của 2 bản thiết kế, của 2 CTA… Mục đích của thử nghiệm này là giúp bạn có thể xác định được phiên bản nào sẽ mang lại hiệu quả và phù hợp với doanh nghiệp của mình 

58. Thank You Page(Trang cảm ơn)

Trang cảm ơn là trang mà khách hàng sẽ nhìn thấy sau khi họ đã hoàn thành xong việc gửi thông tin ở trang đích. Trang này được tạo ra nhằm mục đích nuôi dưỡng khách hàng tiềm năng. Bởi vì trên trang này sẽ thường xuyên cung cấp các ưu đãi mà có thể người dùng cũng đang mong muốn

59. Search Engine Optimization(SEO – Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm)

Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm(SEO) là thuật ngữ dùng để mô tả các công việc bạn cần phải thực hiện để tối ưu website sao cho thân thiện với người dùng và đáp ứng được các tiêu chí xếp hạng của công cụ tìm kiếm. Khi đó, trang web của bạn sẽ được Google đánh giá cao và ưu tiên xuất hiện ở TOP 10 trong kết quả tìm kiếm cũng như là tăng lưu lượng truy cập Website

60. Paid Search(Tìm kiếm có trả phí)

Tìm kiếm có trả phí là các quảng cáo được hiển thị trên công cụ tìm kiếm thông qua các từ khóa mà người dùng tìm kiếm. Khi có người truy cập vào quảng cáo của bạn thì bạn phải trả một khoản phí nhất định

61. Keyword Research(Nghiên cứu từ khóa)

Keyword Research(Nghiên cứu từ khóa) là một quá trình nghiên cứu, sàng lọc và tìm ra các cụm từ mà khách hàng tiềm năng của bạn có khả năng hoặc đang tìm kiếm, bạn cần phải kiểm tra lưu lượng tìm kiếm từ khóa đó hàng tháng và độ khó của từ khóa

62. Responsive Design(Thiết kế đáp ứng) 

Thiết kế đáp ứng là giao diện website của bạn có thể tự điều chỉnh phù hợp với từng kích thước màn hình của người dùng đang xem. Nhờ có chức năng này mà website có thể tương thích trên nhiều thiết bị như laptop, điện thoại hoặc máy tính bảng…

Các thuật ngữ về Content Marketing

Dưới đây là các thuật ngữ được sử dụng nhiều trong content marketing:

63. Content Creator

Thuật ngữ marketing này để chỉ những người làm sáng tạo nội dung. Xem chi tiết trong bài Content Creator là gì? Và các kỹ năng cần có của Content Creator

64. Content Writer

Content Writer là người viết/tạo ra nội dung giá trị. Xem chi tiết trong bài Content Writer là gì ? Và làm sao để trở thành Content Writer giỏi

65. Content SEO

Content SEO là nội dung được tối ưu hóa chuẩn SEO với mục đích giúp trang web lọt vào TOP cao trên các công cụ tìm kiếm. Xem chi tiết trong bài Content SEO và những lưu ý để làm tốt content SEO

66. Content Plan

Content Plan là bản kế hoạch chi tiết để tạo ra các nội dung marketing. Xem chi tiết trong bài Content Plan là gì và các bước triển khai content plan

67. Content Pillar

Content Pillar là 1 trang tổng quát về những nội dung mà bạn sẽ triển khai trong chiến dịch content marketing. Xem chi tiết trong bài Content Pillar và các bước triển khai Content Pillar

68. Sale Content

Sale Content dịch ra là content bán hàng, đây chính là dạng content được xây dựng với mục đích chính là để thu hút khách hàng mua hàng . Bạn có thể xem chi tiết trong bài Cách tạo Sale content hiệu quả nhất

69. Social Content

Social Content là những công việc liên quan tới sáng tạo nội dung trên các nền tảng mạng xã hội như Facebook, Twitter, Instagram…Bạn có thể xem chi tiết tại Social Content và những điều bạn cần biết về Social Content.

70. Technical Content

Technical Content là dạng nội dung cung cấp kiến thức chuyên môn trong 1 lĩnh vực nào đó. Bạn có thể tìm hiểu sâu hơn trong bài Technical content và những điều cần biết

71. Video Content

Video Content là bất kỳ định dạng nội dung nào có chứa video, ví dụ như vlog, ảnh GIF, video phát trực tiếp, bài thuyết trình được ghi lại và webinar(hội thảo trên web)… Bạn có thể tìm hiểu thêm trong bài Các bước triển khai Video Content

72. Meme

Meme là các biểu tượng, hình ảnh, GIF, clip hài hước, châm biếm được lan truyền rộng rãi trên internet. Xem chi tiết trong bài Meme là gì?

73. Infographic

Infographic là đồ họa thông tin, sử dụng hình ảnh minh họa để truyền tải thông tin giúp người dùng nhanh chóng hiểu và ghi nhớ thông tin đó. Xem chi tiết trong bài Infographic

74. Podcast

Podcast là những tệp/file âm thanh(không có hình ảnh) sử dụng trên internet. Bạn có thể tìm hiểu chi tiết trong bài Podcast là gì

75. Audit content

Audit content là 1 quá trình bao gồm kiểm tra, phân tích, đánh giá chất lượng tất cả nội dung trên website. Bạn có thể tìm hiểu chi tiết trong bài Audit Content.

76. Duplicate Content

Duplicate Content hiểu đơn giản là trùng lặp nội dung, tức là nội dung của bạn bị trùng lặp 1 phần hoặc toàn bộ so với các nội dung khác có trên internet. Xem chi tiết trong bài Duplicate Content và cách khắc phục 

77. Content Freelancer

Content Freelancer là thuật ngữ chỉ những người tạo nội dung làm việc tự do, không làm việc cố định ở 1 công ty nào cả. Bạn có thể tìm hiểu chi tiết trong bài Content Freelancer

78. Copywriter

Copywriter là người sáng tạo nội dung quảng cáo. Chi tiết có trong bài Copywriter và các kỹ năng cần có

79. Viral content

Viral content là những nội dung lan truyền nhanh trong trên internet. Bạn có thể đang muốn tìm hiểu về cách tạo Viral Content

80. Evergreen Content

Evergreen Content là dạng content có giá trị bền vững, không bị lỗi thời trong thời gian dài. Bạn có thể xem chi tiết về loại nội dung này trong bài Evergreen Content là gì?

81. Outline

Outline chính là dàn bài/dàn ý hoặc các ý chính của 1 bài viết . Trước khi bắt tay vào viết 1 bài viết dài thì người làm nội dung sẽ lên outline bao gồm các ý chính để khi viết sẽ không bị lan man mà viết vào đúng trọng tâm, tiết kiệm thời gian khi viết.

Bạn có thể tìm hiểu chi tiết trong bài cách lên outline chuẩn

82. Content Angle

Content Angle là cách triển khai nội dung dưới các góc nhìn khác nhau . Bạn có thể xem chi tiết trong bài Content Angle và cách triển khai

83. Content Calendar

Content Calendar chính là kế hoạch đăng bài chi tiết bao gồm người thực hiện, thời gian đăng, nền tẳng để đăng…Xem chi tiết trong bài Content Calendar và cách xây dựng

84. Junior content

Để chỉ những người có ít kinh nghiệm, kỹ năng trong nghề content . Junior content có thể là những người có từ 6 tháng – 2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực content

85. Senior content

Để chỉ những người có mức độ thành thạo công việc content chuyên sâu, nắm vững mọi kiến thức liên quan đến Content Marketing. Những người này thường có kinh nghiệm trên 2 năm trong lĩnh vực content.

Các thuật ngữ chuyên sâu về SEO Marketing

Dưới đây là các thuật ngữ chuyên sâu về SEO Marketing:

86. SEO mũ trắng

SEO mũ trắng là 1 phương pháp SEO tập trung vào tối ưu hóa trải nghiệm người dùng và tuân thủ quy định tối ưu của các công cụ tìm kiếm. Bạn có thể xem chi tiết trong bài SEO mũ trắng và những điều liên quan

87. SEO bền vững

SEO bền vững để chỉ các phương pháp SEO giúp website lên TOP công cụ tìm kiếm bền vững, lâu dài, không lo bị Google phạt. Xem chi tiết trong bài SEO bền vững là gì và cách áp dụng

88. SEO Audit

SEO Audit bao gồm các công việc kiểm tra, đánh giá “sức khỏe tổng quan ” của website, và tối ưu SEO lại cho toàn bộ website. Xem chi tiết trong bài SEO Audit

89. SEO Onpage

SEO Onpage là tối ưu những yếu tố/thành phần bên trong website đang SEO, ví dụ như tối ưu nội dung chuẩn SEO, tối ưu internal link, tối ưu hình ảnh trên website…Xem chi tiết trong bài SEO Onpage và các bước SEO Onpage.

90. SEO Offpage

SEO Offpage là tối ưu những yếu tố/thành phần bên ngoài website đang SEO , ví dụ như tối ưu anchor text backlink, tăng số referring domain… Xem chi tiết trong bài SEO Offpage và các phương pháp SEO Offpage

91. Backlink

Backlink là những link/liên kết từ những website khác trỏ tới website của bạn. Xem chi tiết trong bài backlink và những cách tối ưu backlink

92. Google Index

Google Index hiểu đơn giản là Google lập chỉ mục cho các trang web của bạn, tức là Google lưu trữ thông tin website của bạn trong hệ thống của Google. Sau đó xếp hạng website của bạn trên Google. Nếu website của bạn không được Google Index thì không bao giờ website của bạn lên TOP Google được.

Bạn hãy xem chi tiết về các cách để Google index website của bạn nhanh nhất

93. Site vệ tinh

Site vệ tinh là những website được xây dựng với mục đích hỗ trợ đẩy website chính lên TOP các công cụ tìm kiếm. Xem chi tiết trong bài Cách xây dựng site vệ tinh hiệu quả

94. Quy trình SEO

Quy trình SEO là các bước để đưa website lên TOP các công cụ tìm kiếm(như Google, Cốc Cốc, Bing…). Xem chi tiết trong bài Quy trình SEO tổng thể chi tiết

95. URL

URL chính là đường dẫn đến 1 trang web cụ thể trên internet. Mỗi trang web trên internet chỉ có 1 đường dẫn duy nhất. Xem chi tiết trong bài URL là gì và cách tối ưu URL chuẩn SEO

96. SEO local

SEO local còn được gọi là SEO địa phương, bao gồm các công việc để đưa website của bạn xuất hiện trên công cụ tìm kiếm, khi có 1 người dùng tìm kiếm 1 từ khóa vị trí địa lý cụ thể nào đó.

Ví dụ bạn cung cấp dịch vụ SEO tại Hà Nội thì bạn sẽ SEO local để đưa website của bạn lên TOP khi có người tìm kiếm từ “dịch vụ SEO tại Hà Nội”.

Nếu bạn muốn tìm hiểu chi tiết thì có thể xem bài SEO local và các bước thực hiện SEO Local hiệu quả

97. Keyword SEO

Keyword SEO là 1 từ hoặc cụm từ cần SEO lên TOP các công cụ tìm kiếm. Bạn có thể tìm hiểu chi tiết trong Keyword SEO và cách nghiên cứu từ khóa SEO

98. SEOer

SEOer là những người thực hiện những công việc liên quan tới SEO bao gồm tối ưu bài viết chuẩn SEO, tối ưu website chuẩn SEO, tìm kiếm và đi backlink, audit website…

99. SEO App

SEO App bao gồm các công việc để nâng cao thứ hạng của 1 ứng dụng/app trên nhiều công cụ tìm kiếm như Google, Google Play , Appstore…

Bạn có thể tìm hiểu chi tiết trong bài Cách SEO App hiệu quả nhất

100. SEO Fanpage Facebook

SEO Fanpage Facebook bao gồm các công việc giúp fanpage Facebook lên TOP đầu khi có người tìm kiếm trên Facebook hoặc các công cụ tìm kiếm khác.

Xem chi tiết về Cách SEO Fanpage Facebook

101. Tốc độ trang web/website

Tốc độ trang web/website là thời gian để trình duyệt tải xong hoàn toàn 1 trang web/website . Bạn có thể tìm hiểu chi tiết trong bài Tốc độ website là gì và cách đo tốc độ website

102. Đối thủ SEO

Đối thủ SEO là những website trong TOP 10 với từ khóa SEO chính của bạn. Ví dụ từ khóa SEO chính là dịch vụ SEO thì TOP 10 website đang lên TOP từ dịch vụ SEO chính là các đối thủ SEO của bạn.

Xem chi tiết về cách phân tích đối thủ SEO và làm sao để vượt qua đối thủ SEO

103. Bounce rate

Còn gọi là tỷ lệ thoát website. Khi 1 người vào website của bạn mà không tương tác gì mà thoát ra ngay thì được tính là 1 lượt thoát trang. Ví dụ nếu có 100 người vào website và trong đó có 5 người không tương tác gì mà thoát ra ngay thì tỷ lệ thoát website là 5%.

Xem chi tiết về Bounce rate và cách giảm tỷ lệ thoát website

104. Pageview

Pageview là số lượt xem trang. Chỉ số này giúp bạn biết được có tổng cộng bao nhiêu các trang web bất kỳ trên website của bạn.

Bạn có thể tìm hiểu chi tiết về pageview trong bài các cách tăng pageview nhanh và hiệu quả

105. Time on site

Còn gọi là Thời gian trên website, chỉ số này cho bạn biết “Trung bình 1 người dùng sẽ ở lại website của bạn trong bao lâu”. Bạn có thể tìm hiểu chi tiết trong bài Time On site là gì và cách tăng time on site

106. Thuật toán Google

Thuật toán Google là tập hợp các quy tắc, phương thức giúp Google đánh giá chất lượng các website và chọn ra những website có chất lượng tốt nhất để xếp hạng trên Google tìm kiếm. Xem thêm Các thuật toán Google phổ biến

107. E-E-A-T SEO

Là bộ 4 nhóm tiêu chí đánh giá chất lượng nội dung(gồm trải nghiệm/kinh nghiệm, tính chuyên môn, tính thẩm quyền, độ tin cậy) được xây dựng bởi Google . Nó được Google dùng để đánh giá chất lượng nội dung các website. Bạn có thể xem chi tiết trong bài Cách tối ưu nội dung theo E-E-A-T SEO

108. Semantic SEO

Semantic SEO là phương pháp tối ưu nội dung bài viết tập trung vào ý nghĩa và ngữ cảnh của nội dung, và ý định tìm kiếm của người dùng, chứ không chỉ tối ưu nội dung theo từ khóa SEO.

Xem chi tiết trong bài Semantic SEO và cách tối ưu nội dung theo Semantic

109. Knowledge Graph

Knowledge Graph được hiểu là sơ đồ tri thức, sơ đồ này tập hợp các thông tin về 1 thực thể, hành động, đối tượng, vị trí…mà ở đó những thông tin này được liên kết chặt chẽ với nhau

Xem chi tiết trong bài Knowledge Graph tác động như thế nào đến SEO

110. Entity SEO

Entity SEO hay thực thể SEO là bất cứ thứ gì hội tụ đầy đủ 4 yếu tố: đơn lẻ, duy nhất, xác định rõ ràng và có thể phân biệt được

Để hiểu rõ hơn về Entity SEO, hãy xem bài viết Cách triển khai Entity SEO.

111. Google Core Update

Google Core Update chính là những đợt cập nhật thuật toán lõi của Google với những thay đổi lớn trong thuật toán xếp hạng của Google. Hàng năm, Google có hàng trăm đợt cập nhật thuật toán, nhưng trong đó chỉ có vài đợt cập nhật thuật toán lõi.

Xem chi tiết về Google Core Update và những điều cần làm

112. SERP

SERP là trang web chứa những kết quả trả về của công cụ tìm kiếm đối với từ khóa người dùng nhập vào ô tìm kiếm của công cụ tìm kiếm.

Ví dụ : người dùng vào Google và gõ từ “dịch vụ SEO” thì SERP chính là trang kết quả hiện thị những trang web phù hợp với từ “dịch vụ SEO” mà người dùng đã gõ vào ô tìm kiếm của Google.

113. User Engagement

User Engagement là chỉ số đo mức độ tương tác của người dùng khi truy cập vào website. Xem chi tiết trong bài User Engagement và cách đo lường

114. SERP Analysis

SERP Analysis là quá trình phân tích các trang web xếp hạng trên TOP trang kết quả tìm kiếm của 1 từ khóa hoặc 1 chủ đề nhất định.

115. SEO Voice Search

SEO Voice Search là tối ưu hóa website của bạn để gia tăng lượt hiển thị trên TOP công cụ tìm kiếm khi có người dùng chức năng tìm kiếm bằng giọng nói.

116. SEO hình ảnh

SEO hình ảnh là tối ưu hình ảnh để hình ảnh đó có thể xuất hiện trên các công cụ tìm kiếm. Có thể bạn muốn biết cách SEO hình ảnh hiệu quả.

117. Trustrank

Trustrank là chỉ số đánh giá chất lượng tổng thể toàn bộ website của bạn chứ không đánh giá từng trang web đơn lẻ trong website.

118. Pagerank

Pagerank là chỉ số đánh giá chất lượng 1 trang web cụ thể trong website của bạn

119. Sitelink 

Sitelink là những liên kết có liên quan đến trang chính của Website và được hiển thị ngay bên dưới kết quả khi thực hiện tìm kiếm trên Google.

120. UTM Tracking

UTM Tracking là đoạn mã được thêm vào sau đường dẫn URL để bổ sung thông tin cho URL của website. Thuật ngữ này thật sự khó hiểu, do vậy bạn nên đọc chi tiết trong bài UTM Tracking và cách sử dụng

121. YMYL

YMYL là viết tắt của Your Money or Your Life. Thuật ngữ này chỉ nhóm các website cung cấp các nội dung liên quan tới tài chính hoặc cuộc sống của mọi người bao gồm các website về sức khỏe, y tế, tài chính, pháp luật, tôn giáo… Và Google sẽ kiểm duyệt chất lượng nội dung các website này rất chặt chẽ.

122. Over optimize

Over optimize chỉ những website tối ưu hóa SEO quá mức và dễ bị Google phạt vì hành vi đó. Do vậy, bạn hãy xem bài Over Optimize để xem website của bạn đã tối ưu hóa SEO quá mức chưa nhé.

123. Traffic user

Traffic user là phương pháp SEO sử dụng những người dùng thật để tăng traffic cho website, từ đó website sẽ dễ dàng lên TOP các công cụ tìm kiếm.

124. Junior SEO

Junior SEO chỉ những người mới bước vào nghề SEO và có ít kinh nghiệm, kỹ năng SEO . Junior SEO cần được các Senior SEO hướng dẫn và giám sát trong quá trình làm SEO.

125. Senior SEO

Senior SEO là những người làm SEO có nhiều kinh nghiệm SEO với nhiều dự án SEO thực tế. Những người này đã thực hiện nhiều dự án SEO thành công.

Một số thuật ngữ marketing chung

Ngoài các thuật ngữ marketing ở trên, thì trong marketing còn rất nhiều thuật ngữ khác như:

126. Marketing mix

Marketing mix(còn gọi là marketing hỗn hợp) là một chiến lược marketing bao gồm nhiều chiến thuật, hoạt động, kỹ thuật và công cụ marketing kết hợp với nhau. 

Bạn có thể tìm hiểu chi tiết về marketing mix trong bài: Marketing mix là gì? Các mô hình marketing mix phổ biến nhất

127. Công cụ marketing

Công cụ marketing là các công cụ, chiến thuật, kỹ thuật, chương trình/phần mềm kỹ thuật số giúp các công ty quảng bá sản phẩm/dịch vụ tới khách hàng mục tiêu của mình một cách hiệu quả.

Xem chi tiết trong bài: Các công cụ marketing mà các marketer phải dùng

128. Chiến lược marketing

Chiến lược marketing là tổng hợp các quyết marketing như quyết định về định phân khúc thị trường và lựa chọn các phân khúc thị trường phù hợp, định vị sản phẩm/dịch vụ để đạt được những mục tiêu, tầm nhìn của doanh nghiệp đã đề ra.

Để hiểu rõ hơn về chiến lược marketing và cách áp dụng chiến lược vào chiến dịch marketing thì bạn hãy xem bài: Chiến lược marketing là gì? Các chiến lược marketing hiệu quả nhất hiện nay

129. Chiến thuật marketing

Chiến thuật marketing chính là các phương pháp, giải pháp cụ thể để doanh nghiệp triển khai các triển lược marketing tới khách hàng mục tiêu và đạt được mục tiêu marketing mà doanh nghiệp đề ra ban đầu.

Để hiểu rõ hơn về chiến thuật marketing, bạn cần xem bài viết: Chiến thuật marketing là gì? Các chiến thuật marketing phổ biến nhất hiện nay

130. Inbound marketing

Inbound marketing là quá trình thu hút khách hàng mục tiêu thông qua việc tạo ra các nội dung có giá trị, đáp ứng đúng mong muốn của khách hàng mục tiêu. Từ đó, thôi thúc họ tạo ra hành vi chuyển đổi để gắn bó lâu dài với thương hiệu.

Xem chi tiết về inbound marketing trong bài: Inbound marketing là gì? Các giai đoạn của việc tạo chiến dịch inbound marketing

131. Outbound marketing

Outbound Marketing(còn gọi là tiếp thị gián đoạn) là phương pháp marketing mà doanh nghiệp cố tình đưa nội dung quảng bá đến trước mắt khách hàng chứ không phải khách hàng tự tìm kiếm nội dung đó của doanh nghiệp. Ví dụ: Doanh nghiệp quảng cáo trên Tivi là 1 hình thức outbound marketing.

Bạn có thể tìm hiểu chi tiết trong bài: Outbound marketing là gì? Các hình thức outbound marketing phổ biến

132. Influencer Marketing

Influencer Marketing là phương pháp marketing sử dụng các influencer(người có ảnh hưởng) để quảng bá sản phẩm/dịch vụ cho công ty mình.

Xem chi tiết trong bài: Influencer Marketing và cách triển khai hiệu quả

133. KOC

KOC(viết tắt của Key Opinion Customer) là những người tiêu dùng chủ chốt, trực tiếp thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ. Sau đó đưa ra những đánh giá, review sản phẩm thực tế nhất, có tác động đến hành vi mua hàng của người tiêu dùng.

Xem chi tiết trong bài: KOC là gì? Cách  triển khai KOC vào chiến dịch marketing để đạt hiệu quả cao nhất

134. KOL

KOL là viết tắt của từ Key Opinion Leader. Đây là những người có sức ảnh hưởng chủ chốt trong việc dẫn dắt dư luận. 

Tìm hiểu chi tiết về KOL trong bài: KOL là gì? Cách sử dụng KOL để đạt hiệu quả cao nhất trong marketing

135. Phễu marketing

Phễu marketing là một quy trình marketing gồm nhiều giai đoạn để đưa các khách hàng mục tiêu của bạn trở thành khách hàng mua sản phẩm/dịch vụ của bạn và cuối cùng, đưa họ trở thành khách hàng trung thành với doanh nghiệp của bạn.

136. Marketing Automation

Marketing Automation được hiểu là quá trình thực hiện các công việc Marketing một cách tự động hóa thông qua việc sử dụng các phần mềm hỗ trợ.

Xem chi tiết trong bài: Marketing automation là gì? Cách triển khai marketing automation

137. CTR(Click through rate)

CTR là tỷ lệ người dùng nhấp chuột vào 1 link, nội dung được hiển thị

138. Elevator Pitch

Elevator Pitch là bài phát biểu trình bày ngắn gọn, súc tích về 1 sản phẩm/dịch vụ , ý tưởng nào đó

139. Case Study

Case Study là phương pháp nghiên cứu, dạy học bằng cách nghiên cứu 1 tình huống, trường hợp, dự án marketing có thật

140. Target

Target là việc xác định đối tượng khách hàng và thị trường mục tiêu mà các doanh nghiệp hướng đến.

141. Customer Insight

Customer Insight(hay Insight khách hàng) là mong muốn ẩn sâu bên trong của khách hàng, nó ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của khách hàng.

Tìm hiểu chi tiết trong bài Tất tần tật về Customer Insight

142. AIDA

AIDA là 1 trong các mô hình giúp doanh nghiệp dễ dàng hơn trong việc xây dựng hành trình khách hàng

143. POD

Pod(Point-of-difference) là yếu tố tạo nên sự khác biệt cho sản phẩm hay dịch vụ của doanh nghiệp.

Tìm hiểu chi tiết về POD trong bài: POD là gì? Cách sử dụng POD trong marketing

144. Social network

Social network(mạng xã hội) là một hệ thống thông tin cung cấp cho cộng đồng người dùng internet các dịch vụ lưu trữ, sử dụng, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin với nhau.

Tìm hiểu chi tiết về mạng xã hội trong bài: Cách xây dựng cộng đồng Social network hiệu quả

145. Hành vi mua hàng

Hành vi mua hàng của người tiêu dùng(The customer’s buying behavior) là những hành động mà người tiêu dùng thể hiện ra trong quá trình mua sản phẩm như tìm hiểu, điều tra, mua sắm, sử dụng, đánh giá và chi tiêu cho sản phẩm/dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu của họ.

Các thuật ngữ marketing khác

Ngoài các thuật ngữ marketing ở trên, còn rất nhiều thuật ngữ marketing khác, bạn có thể tìm hiểu từng thuật ngữ bằng cách click vào các thuật ngữ bạn muốn tìm hiểu ở dưới đây nhé:

146. Marketing dịch vụ

147. Marketing sản phẩm

148. Chiến dịch marketing

149. Chuyên gia marketing

150. Leader marketing

151. Trưởng phòng marketing

152. Marketing research

153. Brand manager

154. Freelancer Marketing

155. Chi phí cơ hội

156. Chương trình khuyến mãi

157. Minigame

158. Voucher

159. Trải nghiệm khách hàng

160. Feedback

161. Hành vi khách hàng

162. Kêu gọi hành động(CTA – Call to action)

163. Xây dựng thương hiệu

164. Mục tiêu marketing

165. Trend – Xu hướng

166. Thương mại điện tử

167. Marketing đa kênh / Omnichannel marketing

168. Kỳ vọng của khách hàng

169. Chuyển đổi số

170. Cá nhân hóa chuyển đổi khách hàng

171. Trí tuệ nhân tạo trong marketing (AI Marketing)

172. Reviewer

173. Affiliate Marketing

174. Livestream

175. Marketing B2B

176. Marketing B2C

177. Hashtag

178. SEM

179. Phân khúc khách hàng

180. Quy mô thị trường

181. Nghiên cứu đối thủ cạnh tranh

182. Định vị sản phẩm

183. Quan hệ công chúng

184. Chăm sóc khách hàng

185. Marketing nội bộ(Internal Marketing)

186. Marketing inhouse

187. TVC

188. Drama

189. CPC – Cost per click

190. CPM – Cost per mile

191. Quảng bá thương hiệu

192. Remarketing

193. Flash Sale

Top 193 thuật ngữ marketing thông dụng được đề cập trong bài viết dưới đây sẽ góp phần giúp bạn có thể hiểu biết thêm về lĩnh vực marketing. Nếu bạn muốn tìm hiểu và biết thêm nhiều kiến thức về marketing hãy theo dõi chúng tôi để luôn được cập nhập những nội dung mới.