4.8/5 - (5 votes)

Bài viết được cập nhật ngày 25/08/2026

Bạn muốn theo đuổi ngành Công nghệ thông tin(CNTT) nhưng chưa biết nên học ở đâu vừa chất lượng, vừa phù hợp với năng lực của bạn và khả năng tài chính của gia đình bạn?

Dưới đây là danh sách hơn 110 trường đào tạo ngành Công nghệ thông tin trên cả nước, được EZ Marketing tổng hợp. Mỗi trường sẽ có các thông tin về thông tin của trường, điểm chuẩn của trường, học phí… Ngoài ra, trong bài viết này, EZ Marketing còn đưa ra các tiêu chí giúp bạn lựa chọn trường đào tạo ngành CNTT phù hợp nhất với mình.

Nếu bạn đang sinh sống tại TPHCM, xen ngay: Các trường đào tạo ngành CNTT tốt nhất TPHCM

Còn nếu bạn đang sinh sống tại Hà Nội, có thể bạn đang tìm: Ngành công nghệ thông tin nên học trường nào ở Hà Nội?

Ngoài ngành CNTT, có rất nhiều ngành khác có thể khiến bạn hứng thú:

  1. Ngành trí tuệ nhân tạo(AI) học trường nào? 26+ trường đào tạo AI tốt nhất
  2. Quản trị kinh doanh học trường nào? 95+ trường tốt nhất để bạn theo học ngành quản trị kinh doanh
  3. Ngành marketing học trường nào? 20+ trường đào tạo ngành marketing tốt nhất

110+ trường đào tạo công nghệ thông tin tốt nhất hiện nay

Nếu bạn chưa biết có những trường nào đang đào tạo ngành công nghệ thông tin, EZ Marketing sẽ giới thiệu cho bạn hơn 110 trường đào tạo ngành công nghệ thông tin tốt nhất hiện nay:

110+ trường đào tạo công nghệ thông tin tốt nhất hiện nay

110+ trường đào tạo công nghệ thông tin tốt nhất hiện nay

Lưu ý: Các thông tin về mã trường, ngành đào tạo, khối thi,…trên EZ Marketing, có thể chưa được cập nhật kịp thời theo thay đổi của trường. Do vậy, để lấy thông tin chính xác nhất, bạn nên truy cập vào mục “Website” của từng trường, ở phần dưới, để kiểm tra lại thông tin nhé.

Đại Học Bách Khoa Hà Nội(HUST)

Đại học Bách Khoa Hà Nội(HUST)

Đại học Bách Khoa Hà Nội(HUST)

  • Mã trường: BKA
  • Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Website: https://hust.edu.vn/
  • Năm thành lập: 06/03/1956
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: CNTT: Khoa học Máy tính, CNTT: Kỹ thuật Máy tính
  • Khối thi: A00; A01
  • Điểm chuẩn 2026: CNTT: Khoa học Máy tính 29,27 điểm; CNTT: Kỹ thuật Máy tính 28,91 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: CNTT: Khoa học Máy tính 29.19 điểm, CNTT: Kỹ thuật Máy tính 28.83 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: CNTT: Khoa học Máy tính 28.53 điểm, CNTT: Kỹ thuật Máy tính 28.48 điểm
  • Học phí: Chương trình chuẩn: 24 – 30 triệu đồng/năm.

Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội(VNU-UET)

Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội(VNU-UET)

Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội(VNU-UET)

  • Mã trường: QHI
  • Địa chỉ: E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: https://uet.vnu.edu.vn/
  • Năm thành lập: 25/05/2004
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01
  • Điểm chuẩn 2026: 25 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 28.19 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 27.8 điểm
  • Học phí: 32 triệu/năm học

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân(NEU)

Đại học Kinh tế Quốc dân(NEU)

Đại học Kinh tế Quốc dân(NEU)

  • Mã trường: KHA
  • Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam
  • Website: https://www.neu.edu.vn/
  • Năm thành lập: 25/01/1956
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01; D07
  • Điểm chuẩn 2026: 25,68 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 25.89 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 35.17 điểm(Toán x 2)
  • Học phí: Chương trình chuẩn: 18 – 25 triệu/năm học.

Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã(KMA)

Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã(KMA)

Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã(KMA)

  • Mã trường: KMA
  • Địa chỉ: 141 Đường Chiến Thắng – Tân Triều – Thanh Trì – Hà nội 
  • Website: https://actvn.edu.vn/
  • Năm thành lập: 15/4/1976
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D90
  • Điểm chuẩn 2026: 24,63 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 27.14 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 26.1 điểm
  • Học phí: 525.000 VNĐ/1 tín chỉ

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Phía Bắc(PTIT)

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Phía Bắc(PTIT)

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Phía Bắc(PTIT)

  • Mã trường: BVH
  • Địa chỉ: Trụ sở chính: 122 Hoàng Quốc Việt, Q. Cầu Giấy, Hà Nội
    Cơ sở đào tạo tại Hà Nội: Km10, Đường Nguyễn Trãi, Q. Hà Đông, Hà Nội
  • Website: https://ptit.edu.vn/
  • Năm thành lập: 11/07/1997, tiền thân là Trường Bưu điện – Vô tuyến điện (thành lập 1953) 
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01
  • Điểm chuẩn 2026: 23 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 25.8 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 26.4 điểm
  • Học phí: Chương trình đại trà: 29.6 – 37.6 triệu đồng/năm học.

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại học Quốc Gia TPHCM(VNUHCM-US)

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại học Quốc Gia TPHCM(VNUHCM-US)

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại học Quốc Gia TPHCM(VNUHCM-US)

  • Mã trường: QST
  • Địa chỉ: Cơ sở 1: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
    Cơ sở 2: Khu đô thị Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: https://hcmus.edu.vn/
  • Năm thành lập: 30/03/1996
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; B08; D07
  • Điểm chuẩn 2026 (phương thức xét tuyển tổng hợp): Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin: 26,30/30 điểm (tương đương 87,67/100 điểm); Công nghệ thông tin – chương trình tăng cường tiếng Anh: 24,70/30 điểm (tương đương 82,33/100 điểm).
  • Điểm chuẩn 2025: A00 – 29 điểm, A01 – 28.63 điểm, B00 – 28.6 điểm, D07 – 28.54 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 26.75 điểm
  • Học phí: từ 24.7 – 59.6 triệu đồng/năm học

Đại Học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG TPHCM(UIT)

Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM(UIT)

Đại Học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG TPHCM(UIT)

  • Mã trường: QSC
  • Địa chỉ: Khu phố 6, P.Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh
  • Website: https://uit.edu.vn/
  • Năm thành lập: 08/06/2006
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01; D07
  • Điểm chuẩn 2026 (phương thức xét tuyển tổng hợp): Công nghệ thông tin: 84,20/100 điểm, tương đương 25,26/30 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 26.6 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 27.1 điểm
  • Học phí: 32.800.000 đ/năm học

Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng(DUT)

Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng(DUT)

Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng(DUT)

  • Mã trường: DDK
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
  • Website: https://dut.udn.vn/
  • Năm thành lập: 1975
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)
  • Khối thi: A00; A01
  • Điểm chuẩn 2026: 23 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 25.57 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 26.1 điểm
  • Học phí: 650.000 – 780.000 đ/tín chỉ

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)(PTITHCM)

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)(PTITHCM)

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)(PTITHCM)

  • Mã trường: BVS
  • Địa chỉ: Cơ sở Quận 1: 11 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
    Cơ sở Thủ Đức: 97 Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: https://ptithcm.edu.vn/
  • Năm thành lập: 1997
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01
  • Điểm chuẩn 2026: 17 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 23.47 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 25.17 điểm
  • Học phí: 820.000 đồng/tín chỉ.

Trường Đại học Công Nghệ TPHCM(HUTECH)

Đại học Công Nghệ TP HCM(HUTECH)

Đại học Công Nghệ TP HCM(HUTECH)

  • Mã trường: DKC
  • Địa chỉ: Trụ sở Điện Biên Phủ: 475A Điện Biên Phủ, P.25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
    Cơ sở Ung Văn Khiêm: 31/36 Ung Văn Khiêm, P.25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
    Trung tâm Đào tạo Nhân lực chất lượng cao HUTECH: Khu Công nghệ cao TP.HCM, Xa lộ Hà Nội, P.Hiệp Phú, TP.Thủ Đức, TP.HCM
    Viện Công nghệ Cao HUTECH: Khu Công nghệ cao TP.HCM, Đường D1, P.Long Thạnh Mỹ, TP.Thủ Đức, TP.HCM
  • Website: https://www.hutech.edu.vn/
  • Năm thành lập: 26/04/1995
  • Loại hình: đại học tư thục
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; C01; D01
  • Điểm chuẩn 2026: 15 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 15 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 21 điểm
  • Học phí: 13 – 14.5 triệu/học kỳ

Học Viện Ngân Hàng(BAV)

Học Viện Ngân Hàng

Học Viện Ngân Hàng(BAV)

  • Mã trường: NHH
  • Địa chỉ: 12 Chùa Bộc, phường Quang Trung, Đống Đa, Hà Nội
  • Website: https://www.hvnh.edu.vn/
  • Năm thành lập: 09/02/1998
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01; D07
  • Điểm chuẩn 2026: 24,2 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 23.53 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 25.8 điểm
  • Học phí: 785.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 26,5 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.

Đại học Sư phạm Hà Nội(HNUE)

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội(HNUE)

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội(HNUE)

  • Mã trường: SPH
  • Địa chỉ: 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: https://hnue.edu.vn/
  • Năm thành lập: 11/10/1951
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00, A01
  • Điểm chuẩn 2026: 20,25 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 20.6 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 24.1 điểm
  • Học phí: 340.000đ/tín chỉ

Đại học Sư phạm TPHCM(HCMUE)

Trường Đại học Sư phạm TPHCM(HCMUE)

Trường Đại học Sư phạm TPHCM(HCMUE)

  • Mã trường: SPS
  • Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh
    222 Lê Văn Sỹ, Phường 14, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: https://hcmue.edu.vn/vi/
  • Năm thành lập: 27/10/1976
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; B08
  • Điểm chuẩn 2026: 18 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 19 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 23.05 điểm
  • Học phí: dự kiến dao động từ 14,1 đến 16,4 triệu đồng/năm/sinh viên

Đại học Thủ Đô Hà Nội(HNMU)

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội(HNMU)

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội(HNMU)

  • Mã trường: HNM
  • Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 98 Phố Dương Quảng Hàm, P. Quan Hoa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
    Cơ sở 2: Đường 131 thôn Đạc Tài, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 6 Phố Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội
    Cơ sở 4: Số 6, Đường Nguyễn Phi Khanh, TT Thường Tín, H. Thường Tín, TP. Hà Nội
  • Website: https://hnmu.edu.vn/
  • Năm thành lập: Ngày 06/01/1959 trường Sư phạm Trung, sơ cấp Hà Nội đã được thành lập(đây là  trường tiền thân của trường Đại học Thủ Đô Hà Nội). Ngày 31/12/2014 Thủ tướng Chính phủ đã kí Quyết định thành lập Trường Đại học Thủ đô Hà Nội 
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A01; A00; D07; D01
  • Điểm chuẩn 2026: 22,1 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 22.95 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 23.65 điểm
  • Học phí: 433.000 đồng/tín chỉ.

Đại Học Giao Thông Vận Tải(UTC)

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải(UTC)

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải(UTC)

  • Mã trường: GHA
  • Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, P.Láng Thượng, Q.Đống Đa, Hà Nội.
  • Website: https://www.utc.edu.vn/
  • Năm thành lập: 24/3/1962
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D07
  • Điểm chuẩn 2026: 24,2 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 23.7 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 25.41 điểm
  • Học phí: 337.500 đồng/tín chỉ.

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội(HaUI)

Đại học Công nghiệp Hà Nội(HaUI)

Đại học Công nghiệp Hà Nội(HaUI)

  • Mã trường: DCN
  • Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
    Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
    Cơ sở 3: Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, Hà Nam 
  • Website: https://www.haui.edu.vn/vn
  • Năm thành lập: 10 tháng 8 năm 1898
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01
  • Điểm chuẩn 2026: 22 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 23.09 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 25.22 điểm
  • Học phí: tối đa 1.410.000 đ/tháng

Đại Học Công Nghiệp TPHCM(IUH)

Đại học Công nghiệp TP HCM

Đại học Công nghiệp TP HCM

  • Mã trường: IUH
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 1, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: https://iuh.edu.vn/
  • Năm thành lập: 11/11/1956
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững
  • Khối thi: A00; A01; C01; D90
  • Điểm chuẩn 2026 (phương thức xét tuyển kết hợp): Nhóm ngành Công nghệ thông tin: 20,00 điểm. Phương thức 2026 kết hợp dữ liệu từ điểm thi THPT, ĐGNL ĐHQG-HCM, học bạ lớp 12 và thành tích nổi bật.
  • Điểm chuẩn 2025: 24.5 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 23.5 điểm
  • Học phí: 32.850.000 VNĐ/năm

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam(VWA)

Học viện Phụ nữ Việt Nam(VWA)

Học viện Phụ nữ Việt Nam(VWA)

  • Mã trường: HPN
  • Địa chỉ: 68 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Hà Nội
  • Website: https://hvpnvn.edu.vn/
  • Năm thành lập: 18/10/2012
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01; D09
  • Điểm chuẩn 2026: 21,3 – 21,8 điểm tùy tổ hợp (A00, D01: 21,8 điểm; A01, D09, X06, X26: 21,3 điểm).
  • Điểm chuẩn 2025: 20.68 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 20.5 điểm
  • Học phí: 502.000 đồng/tín chỉ.

Học Viện An Ninh Nhân Dân(PSA)

Học Viện An Ninh Nhân Dân (PSA)

Học Viện An Ninh Nhân Dân (PSA)

  • Mã trường: ANH
  • Địa chỉ: 125 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
  • Website: https://hvannd.edu.vn/
  • Năm thành lập: 25/06/1946
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01
  • Điểm chuẩn 2026 (Phương thức 2 và Phương thức 3): Công nghệ thông tin: 22,23 điểm – chỉ tuyển nam, phạm vi toàn quốc. PT2 = chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế + bài thi đánh giá Bộ Công an; PT3 = điểm thi THPT + bài thi đánh giá Bộ Công an. Học viện công bố mức 22,23 chung trong kết quả xét tuyển PT2/PT3, không công bố một mức điểm CNTT riêng chỉ dành cho PT2. 
  • Điểm chuẩn 2025: 21.98 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 18.69 điểm

Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp(UNETI)

Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp(UNETI)

Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp(UNETI)

  • Mã trường: DKK
  • Địa chỉ: Số 456 Minh Khai, P.Vĩnh Tuy, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
    Số 218 Đường Lĩnh Nam, Q.Hoàng Mai, TP.Hà Nội 
    Số 353 Trần Hưng Đạo, P.Cửa Bắc, TP.Nam Định
    Khu xưởng Thực hành: Phường Mỹ Xá, TP.Nam Định
  • Website: https://uneti.edu.vn/
  • Năm thành lập: tiền thân là Trường Trung cấp Kỹ thuật III, được thành lập năm 1956
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; C01; D01
  • Điểm chuẩn 2026: 22 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 24 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: Cơ sở Hà Nội 24 điểm, cơ sở Nam Định 19 điểm
  • Học phí: từ 17.500.000 – 18.000.000 đ/năm

Đại Học Công Thương TPHCM(HUIT)

Trường Đại Học Công Thương TPHCM(HUIT)

Trường Đại Học Công Thương TPHCM(HUIT)

  • Mã trường: DCT
  • Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM 
  • Website: https://huit.edu.vn/
  • Năm thành lập: 09/09/1982
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01; D07
  • Điểm chuẩn 2026: 20 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 23.25 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 23 điểm
  • Học phí: 863.000 đ/tín chỉ lý thuyết, 1.100.000 đ/tín chỉ thực hành

Học Viện Hàng không Việt Nam(VAA)

Học Viện Hàng không Việt Nam(VAA)

Học Viện Hàng không Việt Nam(VAA)

  • Mã trường: HHK
  • Địa chỉ: Trụ sở chính: 104 Nguyễn Văn Trỗi, P.8, Q. Phú Nhuận, TP.HCM
    Cơ sở 2: 18A/1 Cộng Hòa, P.4, Q. Tân Bình, TP. HCM
    Cơ sở 3: 243 Nguyễn Tất Thành, TP. Cam Ranh (Sân bay Cam Ranh)
  • Website: https://vaa.edu.vn/
  • Năm thành lập: 17/07/2006
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D07
  • Điểm chuẩn 2026: 19 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 18 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 18 điểm
  • Học phí: chương trình tiếng Việt 15.5 triệu/học kỳ, chương trình tiếng Anh = chương trình tiếng Việt x 1.3

Đại Học Hà Nội(HANU)

Đại học Hà Nội(HANU)

Đại học Hà Nội(HANU)

  • Mã trường: NHF
  • Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam
  • Website: https://www.hanu.vn/
  • Năm thành lập: 1959
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)
  • Khối thi: A01; D01
  • Điểm chuẩn 2026: 22 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 26.02 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 24.17 điểm
  • Học phí: 720.000 – 1.030.000 đồng/tín chỉ.

Đại học Thủ Dầu Một(TDMU)

Đại học Thủ Dầu Một(TDMU)

Đại học Thủ Dầu Một(TDMU)

  • Mã trường: TDM
  • Địa chỉ: Số 06, Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Website: https://tdmu.edu.vn/
  • Năm thành lập: 24/06/2009
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; C01; D90
  • Điểm chuẩn 2026: 18,25 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 15.75 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 18 điểm
  • Học phí: 705.000 đ/tín chỉ

Đại Học Thủy Lợi(WRU)

Trường Đại Học Thủy Lợi(WRU)

Trường Đại Học Thủy Lợi(WRU)

  • Mã trường: TLA
  • Địa chỉ: 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
  • Website: https://www.tlu.edu.vn/
  • Năm thành lập: 1959
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01; D07
  • Điểm chuẩn 2026: 23,01 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 23.23 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 25.25 điểm
  • Học phí: 390.000 đồng/tín chỉ.

Đại học Cần Thơ(CTU)

Đại học Cần Thơ(CTU)

Đại học Cần Thơ(CTU)

  • Mã trường: TCT
  • Địa chỉ: Khu 2, Đ. 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Website: https://www.ctu.edu.vn/
  • Năm thành lập: 31/03/1966
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01
  • Điểm chuẩn 2026: 23,73 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 20.25 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 25.35 điểm
  • Học phí: 20.4 triệu/năm

Đại Học Sài Gòn(SGU)

Trường Đại Học Sài Gòn(SGU)

Trường Đại Học Sài Gòn(SGU)

  • Mã trường: SGD
  • Địa chỉ: Cơ sở chính: 273 An Dương Vương – Phường 2 – Quận 5
    Cơ sở 1: 105 Bà Huyện Thanh Quan – Phường Võ Thị Sáu – Quận 3
    Cơ sở 2: 04 Tôn Đức Thắng – Phường Bến Nghé – Quận 1
  • Website: https://www.sgu.edu.vn/
  • Năm thành lập: tiền thân là Trường Sư phạm cấp II miền Nam Việt Nam (1972). Trường Đại học Sài Gòn được thành lập ngày 25/04/2007 của Thủ tướng Chính phủ
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01
  • Điểm chuẩn 2026: 20,69 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 21 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 23.82 điểm
  • Học phí: 491.000 đồng/tín chỉ.

Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam(VYA)

Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam(VYA)

Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam(VYA)

  • Mã trường: HTN
  • Địa chỉ: 58 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội 
  • Website: https://vya.edu.vn/
  • Năm thành lập: 15/10/1956 
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: D01; A00; X21; D10
  • Điểm chuẩn 2026: 17 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 20 điểm
  • Học phí: 1.5 triệu/tháng

Đại Học Kinh Tế TPHCM(UEH)

Đại học Kinh tế TP HCM(UEH)

Đại học Kinh tế TP HCM(UEH)

  • Mã trường: KSA
  • Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: https://www.ueh.edu.vn/
  • Năm thành lập: 27/10/1976
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01; D07
  • Điểm chuẩn 2026 (phương thức xét tuyển tích hợp): Công nghệ thông tin: 78,50/100 điểm.
    UEH tính điểm tích hợp theo công thức 60% điểm thi + 40% kết quả học tập THPT + điểm cộng/ưu tiên. “Điểm thi” có thể là THPT hoặc ĐGNL ĐHQG-HCM và trường chọn/quy đổi phương án có lợi cho thí sinh.
  • Điểm chuẩn 2025: 24.3 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 25.4 điểm
  • Học phí: từ 1.100.000 – 3.290.000 đồng/tín chỉ.

Đại Học Giao Thông Vận Tải(Cơ sở 2)(UTC2)

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải(Cơ sở 2)(UTC2)

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải(Cơ sở 2)(UTC2)

  • Mã trường: GSA
  • Địa chỉ: 450-451 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, Thành phố Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh
  • Website: https://utc2.edu.vn/
  • Năm thành lập: 27/4/1990
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D07
  • Điểm chuẩn 2026: 20,32 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 24.76 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 24.73 điểm
  • Học phí: 276.200 đồng/tín chỉ.

Đại Học Nha Trang(NTU)

Đại Học Nha Trang(NTU)

Đại Học Nha Trang(NTU)

  • Mã trường: TSN
  • Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, phường Vĩnh Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa
  • Website: https://ntu.edu.vn/
  • Năm thành lập: 1959
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
  • Khối thi: A01; D01; D07; D90
  • Điểm chuẩn 2026: 22 – 23,86 điểm tùy tổ hợp (T2VA: 22 điểm; T2VC: 23,86 điểm; T2VL: 22,39 điểm; T2VTi: 23,03 điểm).
  • Điểm chuẩn 2025: Tổ hợp có môn toán hệ số 1 – 22 điểm, tổ hợp có môn toán hệ số 2 hoặc tiếng Anh hệ số 2 – 20.75 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 21 điểm
  • Học phí: 10 triệu – 12 triệu/năm

Đại Học Mở Hà Nội(HOU)

Trường Đại Học Mở Hà Nội(HOU)

Trường Đại Học Mở Hà Nội(HOU)

  • Mã trường: MHN
  • Địa chỉ: Nhà B101, phố Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
  • Website: https://hou.edu.vn/
  • Năm thành lập: 1993
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01
  • Điểm chuẩn 2026: 19 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 19.5 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 22.95 điểm
  • Học phí: 544.000 – 607.000 đồng/tín chỉ.

Đại Học Công Đoàn(TUU)

Trường Đại Học Công Đoàn(TUU)

Trường Đại Học Công Đoàn(TUU)

  • Mã trường: LDA
  • Địa chỉ: 169 Tây Sơn – Đống Đa – Hà Nội
  • Website: http://www.dhcd.edu.vn/
  • Năm thành lập: 15/05/1946
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; A03; C01; D01; X06
  • Điểm chuẩn 2026: 19,63 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 23.6 điểm
  • Học phí: Chương trình đại trà: 20.85 triệu đồng/năm.

Đại Học Hàng Hải Việt Nam(VMU)

Đại Học Hàng Hải Việt Nam(VMU)

Đại Học Hàng Hải Việt Nam(VMU)

  • Mã trường: HHA
  • Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Kênh Dương, Lê Chân, TP Hải Phòng.
  • Website: https://www.vimaru.edu.vn/
  • Năm thành lập: 01/04/1956
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; C01; D01
  • Điểm chuẩn 2026: 23 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 23.5 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 25 điểm
  • Học phí: Chương trình đại trà: 566.000 đồng/tín chỉ.

Đại Học Kiến Trúc Hà Nội(HAU)

Đại Học Kiến Trúc Hà Nội(HAU)

Đại Học Kiến Trúc Hà Nội(HAU)

  • Mã trường: KTA
  • Địa chỉ: Km 10, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân , TP Hà Nội, Việt Nam
  • Website: https://hau.edu.vn/
  • Năm thành lập: 17/09/1969
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01; D07
  • Điểm chuẩn 2026: 18,5 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 21 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 23.8 điểm
  • Học phí: 13.5 triệu/năm học

Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội(HUNRE)

Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội(HUNRE)

Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội(HUNRE)

  • Mã trường: DMT
  • Địa chỉ: Số 41A đường Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Website: https://hunre.edu.vn/
  • Năm thành lập: 23/08/2010
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; B00; D01
  • Điểm chuẩn 2026: 15 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 24.35 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 22.75 điểm
  • Học phí: 294.700 đ/ tín chỉ – 351.900 đ/tín chỉ

Đại Học Lao Động – Xã Hội(ULSA)

Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội(ULSA)

Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội(ULSA)

  • Mã trường: DLX
  • Địa chỉ: 43 Trần Duy Hưng – Trung Hòa – Cầu Giấy – Hà Nội 
  • Website: http://www.ulsa.edu.vn/
  • Năm thành lập: 1961
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01
  • Điểm chuẩn 2026: 20,09 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 14 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 22.4 điểm
  • Học phí: khoảng 6.800.000/kỳ học

Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ(CTUT)

Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ(CTUT)

Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ(CTUT)

  • Mã trường: KCC
  • Địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
  • Website: https://ctuet.edu.vn/
  • Năm thành lập: 29/01/2013
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; C01; D01
  • Điểm chuẩn 2026: 21,78 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 24.23 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 23 điểm
  • Học phí: từ 470.000 – 500.000 đ/tín chỉ

Trường Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội(VNU-IS)

Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội(VNU-IS)

Trường Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội(VNU-IS)

  • Mã trường: QHQ
  • Địa chỉ: Cơ sở Xuân Thuỷ: Nhà E5 & G7, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
    Cơ sở Nguỵ Như Kon tum: Nhà C, E, Làng sinh viên HACINCO, 79 Ngụy Như Kon Tum, Thanh Xuân, Hà Nội
    Cơ sở Trịnh Văn Bô: Số 1, Phố Trịnh Văn Bô, Nam Từ Liêm, Hà Nội
    Cơ sở Hoà Lạc: Toà nhà HT1, Khu Đô thị đại học, Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hoà Lạc, Hà Nội
  • Website: https://www.is.vnu.edu.vn/
  • Năm thành lập: 24/07/2002
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin ứng dụng
  • Khối thi: A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24
  • Điểm chuẩn 2026: 19 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 19.5 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 22.75 điểm
  • Học phí: 257.600.000 đ/sinh viên/khóa học

Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội(USTH)

Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội(USTH)

Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội(USTH)

  • Mã trường: KCN
  • Địa chỉ: Tòa nhà A21, Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: https://usth.edu.vn/
  • Năm thành lập: 09/12/2009
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin – Truyền thông
  • Khối thi: A00; A01; A02; D07
  • Điểm chuẩn 2026: 20 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 24.25 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 22.5 điểm
  • Học phí: 56 triệu/năm học

Đại Học Xây Dựng Hà Nội(HUCE)

Đại Học Xây Dựng Hà Nội(HUCE)

Đại Học Xây Dựng Hà Nội(HUCE)

  • Mã trường: XDA
  • Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Website: https://huce.edu.vn/
  • Năm thành lập: 1966
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01; D07
  • Điểm chuẩn 2026: 23,76 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 25.6 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 24.75 điểm
  • Học phí: 1.640.000 đồng/tháng

Đại Học Mở TPHCM(HCMCOU)

Trường Đại Học Mở TPHCM(HCMCOU)

Trường Đại Học Mở TPHCM(HCMCOU)

  • Mã trường: MBS
  • Địa chỉ: Địa điểm 1: 97 Võ Văn Tần, P. Võ Thị Sáu, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh.
    Địa điểm 2: 35-37 Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang, Q. 1 , TP. Hồ Chí Minh.
    Địa điểm 3: Khu dân cư Nhơn Đức, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh.
    Địa điểm 4: 02 Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.
    Địa điểm 5: 68 Lê Thị Trung, P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
    Địa điểm 6: 259/29 Quốc lộ 51, Khu phố 1, P. Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
    Địa điểm 7: Số 04 đường Tân Định, P. Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa.
  • Website: https://ou.edu.vn/
  • Năm thành lập: 26/07/1993
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01; D07
  • Điểm chuẩn 2026: 21,5 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 20.8 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 21 điểm
  • Học phí: Chương trình chuẩn – 27.5 triệu/năm, chương trình chất lượng cao – 46.5 triệu/năm

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải(UTT)

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải(UTT)

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải(UTT)

  • Mã trường: GTA
  • Địa chỉ: Số 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Website: https://utt.edu.vn/
  • Năm thành lập: 27/04/2011
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01; D07
  • Điểm chuẩn 2026: 22,5 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 23.5 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 23.7 điểm
  • Học phí: Chương trình đại trà: khoảng 9.6 triệu/năm

Trường Đại Học Khoa Học – Đại học Huế(HUSC)

Trường Đại Học Khoa Học - Đại học Huế(HUSC)

Trường Đại Học Khoa Học – Đại học Huế(HUSC)

  • Mã trường: DHT
  • Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, P. Phú Nhuận, Q. Thuận Hoá, thành phố Huế
  • Website: https://husc.edu.vn/
  • Năm thành lập: 1957
  • Loại hình: đại học công lập
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01; D07
  • Điểm chuẩn 2026: 17,5 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 17.5 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 17.5 điểm
  • Học phí: 390.000 đ/tín chỉ

Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội(FBU)

Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội(FBU)

Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội(FBU)

  • Mã trường: FBU
  • Địa chỉ: Trụ sở chính: Xã Tiền Phong – H. Mê Linh – TP. Hà Nội
    Cơ sở đào tạo 2: Số 31 Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
  • Website: https://fbu.edu.vn/
  • Năm thành lập: 2010
  • Loại hình: đại học tư thục
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A00; A01; D01; C04
  • Điểm chuẩn 2026: 17 điểm.
  • Điểm chuẩn 2025: 17 điểm
  • Điểm chuẩn 2024: 22.75 điểm
  • Học phí: 700.000 đ/tín chỉ

Đại Học FPT

Đại học FPT Hà Nội

Đại học FPT Hà Nội

  • Mã trường: FPT
  • Địa chỉ: Khu Giáo dục và Đào tạo – Khu Công nghệ cao Hòa Lạc – Km29 Đại lộ Thăng Long, H. Thạch Thất, TP. Hà Nội
  • Website: https://daihoc.fpt.edu.vn/
  • Năm thành lập: 08/09/2006
  • Loại hình: đại học tư thục(dân lập)
  • Tên ngành đào tạo: công nghệ thông tin
  • Khối thi: A; B; C01; C02; C03; C04
  • Điểm chuẩn 2026 (phương thức xét tuyển kết hợp): Công nghệ thông tin: 18 điểm.
  • Điểm chuẩn 2024, 2025: 21 điểm
  • Học phí: 31.6 triệu – 35.8 triệu/học kỳ

Một số trường khác đang đào tạo ngành công nghệ thông tin

Ngoài các trường đào tạo ngành CNTT ở trên, bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các trường đang đào tạo ngành công nghệ thông tin khác ở dưới đây:

  • Đại Học Nông Lâm TPHCM
  • Đại Học Điện Lực
  • Đại Học Mỏ Địa Chất
  • Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM
  • Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng
  • Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2
  • Đại Học Công Nghệ Kỹ Thuật TPHCM
  • Đại Học Hùng Vương
  • Đại Học Vinh
  • Đại Học An Giang
  • Đại Học Đồng Tháp
  • Đại Học Tây Nguyên
  • Đại Học Quy Nhơn
  • Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng
  • Đại Học Hạ Long
  • Đại Học Hải Dương
  • Đại Học Quảng Bình
  • Đại Học Phạm Văn Đồng
  • Đại Học Phenikaa
  • Đại Học Thăng Long
  • Đại Học Hà Tĩnh
  • Đại Học Phương Đông
  • Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
  • Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
  • Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng
  • Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
  • Đại Học Văn Lang
  • Đại Học Hòa Bình
  • Đại học Sao Đỏ
  • Đại Học Thành Đông
  • Đại Học Yersin Đà Lạt
  • Đại học Thành Đô
  • Đại Học Lương Thế Vinh
  • Đại Học Tiền Giang
  • Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
  • Đại Học Lâm nghiệp
  • Đại Học Văn Hiến
  • Đại Học Quang Trung
  • Đại Học Hoa Sen
  • Đại Học Trưng Vương
  • Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
  • Đại Học Hồng Đức
  • Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai
  • Đại Học Nguyễn Trãi
  • Đại Học Công Nghiệp Việt Trì
  • Đại Học Chu Văn An
  • Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
  • Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
  • Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên
  • Đại Học Thái Bình Dương
  • Đại Học Phú Xuân
  • Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
  • Đại Học Công Nghiệp Việt – Hung
  • Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh
  • Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
  • Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng
  • Đại học Nông Lâm Bắc Giang
  • Đại Học Tây Bắc
  • Đại học Tân Trào
  • Đại học Kiên Giang
  • Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Dân Sự – Đại Học Thông Tin Liên Lạc
  • Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
  • Đại Học Bạc Liêu
  • Đại Học Quảng Nam
  • Đại Học Phú Yên
  • Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum

Những tiêu chí quan trọng để bạn chọn được trường đào tạo ngành Công nghệ thông tin phù hợp nhất

Dưới đây là các tiêu chí giúp bạn có thể tự lựa chọn trường đào tạo ngành công nghệ thông tin phù hợp nhất:

Điểm chuẩn và yêu cầu tuyển sinh của trường những năm gần đây

Một trong những tiêu chí quan trọng hàng đầu khi chọn trường đại học đào tạo ngành công nghệ thông tin chính là: điểm chuẩn và yêu cầu tuyển sinh của trường trong những năm gần đây.

Chẳng hạn, nếu bạn có học lực ở mức trung bình, khi thi thử bạn thường đạt được từ 15 đến 20 điểm cho tổ hợp 3 môn thi, thì không nên nộp hồ sơ vào những trường có mức điểm chuẩn 3 năm gần đây từ 25 đến 30 điểm. Việc chọn trường phù hợp với năng lực sẽ giúp bạn tăng khả năng trúng tuyển và tránh áp lực không cần thiết.

Tổng chi phí học đại học ngành CNTT của trường

Ngay cả khi bạn đủ khả năng đỗ vào ngôi trường đại học mà bạn mơ ước, thì vẫn cần cân nhắc thật kỹ về chi phí học đại học. Vì có những trường đào tạo ngành công nghệ thông tin với học phí lên đến cả vài trăm triệu cho tới cả tỷ đồng cho toàn khóa học. Không những thế, ngoài học phí, bạn còn phải tính đến nhiều khoản chi phí khác như chi phí sinh hoạt, tiền thuê trọ, đi lại, ăn uống… Tất cả khoản này cộng lại sẽ là số tiền khá lớn, và nó sẽ ảnh hưởng lớn đến việc bạn có thể có đủ tiền để học đến khi ra trường hay  không.

Trường đã giảng dạy ngành Công nghệ thông tin được bao nhiêu năm?

Những trường đại học có nhiều năm đào tạo ngành công nghệ thông tin thường là những trường tốt nhất. Vì những trường đó thường cải tiến chương trình học sau mỗi năm. Và từ đó, những kiến thức công nghệ thông tin sẽ được cập nhật phù hợp với thị trường lao động hiện tại. Đây là lợi thế giúp sinh viên ra trường dễ thích nghi và tìm được việc làm phù hợp.

Khi nói tới ngành CNTT, mọi người sẽ nghĩ tới trường nào đầu tiên?

Khi nhắc đến trường đào tạo ngành công nghệ thông tin tốt nhất hiện nay, bạn sẽ nghĩ đến trường nào? Nếu ở Hà Nội, nhiều người sẽ nghĩ ngay đến Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội. Còn nếu ở TPHCM thì nhiều người sẽ nghĩ đến Đại học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG TPHCM.

Vì vậy, khi nhắc tới ngành công nghệ thông tin mà bạn nghĩ ngay tới trường đại học nào hoặc bạn nghe nhiều người nhắc tới trường nào đó, thì bạn nên tìm hiểu ngay về trường đó.

Thành tích và danh hiệu của trường trong ngành công nghệ thông tin

Nếu một trường đại học từng đạt được nhiều giải thưởng hoặc danh hiệu uy tín liên quan đến ngành công nghệ thông tin thì bạn nên dành thời gian để tìm hiểu về trường đó. Vì những thành tích, danh hiệu này không chỉ phản ánh chất lượng giảng dạy mà còn cho thấy uy tín của trường trong ngành. Điều đó, có thể tạo lợi thế lớn khi bạn cầm tấm bằng của trường khi đi xin việc hoặc học tiếp lên Cao học.

Bằng cấp của đội ngũ giảng viên ngành công nghệ thông tin của trường

Một trong những yếu tố phản ánh chất lượng đào tạo của một trường là trình độ chuyên môn của đội ngũ giảng viên. Những trường có nhiều giảng viên ngành công nghệ thông tin đạt trình độ thạc sĩ hoặc tiến sĩ thường cho thấy trường đó đầu tư nghiêm túc vào chất lượng giảng dạy. Đây cũng là lý do để bạn tin tưởng hơn vào chương trình đào tạo và kiến thức mà mình sẽ nhận được.

Bạn có thể kiểm tra thông tin về bằng cấp và chuyên môn của giảng viên bằng cách truy cập vào website chính thức của trường, tìm đến mục “Đội ngũ giảng viên” hoặc phần giới thiệu của “Khoa công nghệ thông tin” để xem chi tiết.

Học công nghệ thông tin ở trường nào dễ xin việc?

Một trong những thước đo thực tế nhất về chất lượng đào tạo của trường, đó là tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm đúng chuyên ngành. Nếu một trường có tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp ngành công nghệ thông tin nhanh chóng tìm được việc sau khi ra trường, đặc biệt là làm đúng chuyên môn, thì đó là dấu hiệu cho thấy chương trình học của trường bám sát thực tế và phù hợp với nhu cầu của thị trường lao động.

Bạn có thể kiểm tra thông tin này trực tiếp trên website của trường, vì hầu hết các trường đại học đều công bố báo cáo – thống kê tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp mỗi năm.

Nên học ngành công nghệ thông tin bằng tiếng Anh hay tiếng Việt?

Dù bạn học công nghệ thông tin bằng tiếng Anh hay tiếng Việt, mỗi lựa chọn đều có những ưu và nhược điểm riêng.

Nếu bạn chưa thực sự tự tin với khả năng tiếng Anh, thì nên lựa chọn chương trình đào tạo bằng tiếng Việt để có thể theo kịp bài giảng, hiểu rõ kiến thức và đạt kết quả học tập tốt hơn.

Ngược lại, nếu bạn đã có nền tảng tiếng Anh ở mức khá trở lên, chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh sẽ là lựa chọn đáng cân nhắc. Vì ngoài việc tiếp cận những kiến thức công nghệ thông tin quốc tế và nâng cao khả năng sử dụng ngôn ngữ chuyên ngành, bạn còn có lợi thế cạnh tranh lớn khi xin việc tại các công ty đa quốc gia, liên doanh hoặc những môi trường làm việc yêu cầu sử dụng tiếng Anh thường xuyên.

Tuy nhiên, bạn cần lưu ý rằng chương trình công nghệ thông tin giảng dạy bằng tiếng Anh thường có mức học phí cao hơn đáng kể so với chương trình học bằng tiếng Việt.

Thời gian đào tạo ngành công nghệ thông tin

Thông thường, chương trình đào tạo đại học ngành công nghệ thông tin có thời gian đào tạo là 4 năm(có trường là 5 năm). Tuy nhiên, một số trường cho phép sinh viên “học vượt” để rút ngắn thời gian học, bằng cách đăng ký học nhiều môn hoặc nhiều tín chỉ mỗi học kỳ. Nhờ đó, nếu bạn sắp xếp tốt kế hoạch học tập, bạn có thể hoàn thành toàn bộ chương trình học chỉ trong khoảng 3 đến 3,5 năm và sớm nhận bằng tốt nghiệp đại học.

Dễ dàng học tiếp lên Cao học ngành CNTT

Nếu bạn dự định học lên bậc Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ sau khi hoàn thành đại học, thì việc chọn một trường dễ liên thông lên Cao học là điều nên cân nhắc ngay từ khi chọn trường.

Để biết một trường có dễ liên thông lên Cao học hay không, bạn nên xem các thông báo tuyển sinh chương trình Thạc sĩ ngành công nghệ thông tin. Trong các thông báo này thường nêu rõ điều kiện về trường đại học mà ứng viên cần tốt nghiệp, ví dụ như chỉ chấp nhận hồ sơ từ những trường nằm trong danh sách được công nhận. Việc tìm hiểu kỹ thông tin này từ khi chọn trường sẽ giúp bạn tránh lỡ cơ hội học tiếp sau khi tốt nghiệp.

Nội dung chương trình đào tạo ngành công nghệ thông tin

Các trường đại học có thể thiết kế chương trình đào tạo ngành công nghệ thông tin theo định hướng khác nhau. Có trường chú trọng lý thuyết, có trường kết hợp thêm nhiều hoạt động thực hành hoặc mô phỏng công việc thực tế tại doanh nghiệp.

Vì vậy, bạn nên tìm hiểu kỹ nội dung chương trình đào tạo của từng trường để lựa chọn môi trường học tập phù hợp với mục đích học của mình.

Nếu bạn thấy bài viết này hữu ích trong việc giúp bạn chọn được trường đào tạo ngành Công nghệ thông tin phù hợp nhất, hãy chia sẻ cho bạn bè, lớp học hoặc các nhóm học tập để mọi người cùng tham khảo.

Và nếu bạn còn bất kỳ thắc mắc nào trong quá trình chọn trường đào tạo ngành Công nghệ thông tin, hãy nhắn tin hoặc để lại bình luận dưới bài viết, EZ Marketing sẽ hỗ trợ bạn trong thời gian sớm nhất.